Việc di chuyển giữa Đà Nẵng và Sài Gòn bằng tàu hỏa là một lựa chọn phổ biến, bình dân và mang trải nghiệm đáng nhớ cho hành khách. Với quãng đường dài, dịch vụ này đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân và du khách muốn khám phá miền Trung Việt Nam một cách thư giãn. Tuy nhiên, để có một chuyến đi suôn sẻ, bạn cần nắm rõ thông tin về vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn, từ bảng giờ tàu, giá vé đến cách đặt vé và thanh toán. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cẩm nang chi tiết nhất, tổng hợp từ các nguồn thông tin đáng tin cậy, giúp bạn tự tin lên kế hoạch cho hành trình của mình.

Có thể bạn quan tâm: Khu Vui Chơi Ở Vincom Hà Nội: Top Địa Điểm Giải Trí Cho Bé
Có thể bạn quan tâm: Top 10 Nệm Thời Trang Khuyến Mãi Tốt Nhất 2026
Tóm tắt quy trình đặt vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn
Để bạn nắm bắt nhanh các bước cần thiết, dưới đây là quy trình đặt vé tàu từ Đà Nẵng đến Sài Gòn được tóm tắt:
- Tra cứu thông tin: Xem bảng giờ tàu và so sánh giá vé các tàu SE5, SE9, SE21, SE3, SE1, SE7 để chọn lịch trình phù hợp.
- Chọn loại ghế: Dựa trên ngân sách và nhu cầu cá nhân (ghế ngồi, nằm khoang 4, 6, VIP).
- Đặt vé: Thực hiện đặt vé qua website bán vé trực tuyến hoặc gọi điện thoại theo số hotline.
- Thanh toán: Nhận mã đặt chỗ và thanh toán qua ngân hàng, internet banking hoặc các điểm thu hộ.
- Nhận vé và lên tàu: Vé điện tử sẽ được gửi về email/Zalo/SMS. Hãm mang theo vé và giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD) để làm thủ tục lên tàu tại ga Đà Nẵng.
Có thể bạn quan tâm: Top 20 Bộ Vest Nữ Công Sở Mùa Hè Đẹp, Sang Chảnh Nhất 2026
Tổng quan về tuyến đường sắt Đà Nẵng – Sài Gòn
Tuyến đường sắt Bắc-Nam của Việt Nam là một tuyến huyết mạch, kết nối hai thành phố lớn là Đà Nẵng và Sài Gòn (Thành phố Hồ Chí Minh). Quãng đường từ Ga Đà Nẵng đến Ga Sài Gòn dài khoảng 935 km, là một trong những hành trình dài và quan trọng nhất trên tuyến. Hành khách đi tàu sẽ được trải nghiệm cảnh quan đa dạng, từ thành thị đến nông thôn, ven biển đến núi đồi, đặc biệt là qua các cầu huyền ảo như cầu Sài Gòn, cầu Cửa Việt. Thời gian di chuyển trung bình dao động từ 16 đến gần 20 giờ, tùy thuộc vào số hiệu tàu và thời gian dừng đón trả khách. Hàng ngày, có 6 đoàn tàu chạy tuyến này, cung cấp đa dạng các loại toa hành khách từ ghế cứng đến khoang nằm điều hòa cao cấp, đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng người dùng.
Có thể bạn quan tâm: Vải Xô Lụa Là Gì? Đặc Điểm, Công Dụng Và Phân Biệt Chi Tiết
Bảng giờ tàu từ ga Đà Nẵng đi Sài Gòn
Việc lựa chọn chuyến tàu phù hợp với lịch trình cá nhân là bước đầu tiên và quan trọng. Dưới đây là bảng giờ tàu cập nhật, bao gồm thời gian khởi hành từ ga Đà Nẵng và thời gian đến ga Sài Gòn.
| Tên tàu | Ga Đà Nẵng (khởi hành) | Ga Sài Gòn (đến) | Tổng thời gian |
|---|---|---|---|
| SE5 | 01:21 | 18:38 | 17 giờ 17 phút |
| SE9 | 07:50 | 02:47 (ngày hôm sau) | 18 giờ 57 phút |
| SE21 | 09:55 | 05:20 (ngày hôm sau) | 19 giờ 25 phút |
| SE3 | 11:25 | 04:45 (ngày hôm sau) | 17 giờ 20 phút |
| SE1 | 13:45 | 05:45 (ngày hôm sau) | 16 giờ 0 phút |
| SE7 | 22:36 | 16:10 (ngày hôm sau) | 17 giờ 34 phút |
Ghi chú quan trọng: Thời gian trên bảng là tham khảo và có thể thay đổi một chút do điều kiện thời tiết hoặc kế hoạch chạy tàu. Hành khách nên kiểm tra lại giờ tàu chính xác tại thời điểm đặt vé. Các tàu SE1 và SE3 có thời gian di chuyển nhanh nhất, phù hợp với người muốn tiết kiệm thời gian. Trong khi đó, tàu SE5 khởi hành rất sớm (rạng sáng), thuận tiện cho người muốn đến Sài Gòn vào buổi chiều cùng ngày.
Giá vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn chi tiết theo từng chuyến
Giá vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố: số hiệu tàu, loại toa (điều hòa hay không), hạng ghế (nằm, ngồi) và thời điểm mua vé. Tổng thể, mức giá dao động từ khoảng 300,000 đồng (ghế phụ) đến trên 2,000,000 đồng (khoang nằm VIP). Dưới đây là bảng giá chi tiết cho từng tàu, đã bao gồm phí bảo hiểm. Lưu ý rằng giá có thể thay đổi theo chính sách của Đường sắt Việt Nam và mùa cao điểm.
Bảng giá vé tàu SE5 (Đà Nẵng – Sài Gòn)
| STT | Loại chỗ | Mã vé | Giá vé (đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 967,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Mũ) | AnLT1M | 967,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Vé) | AnLT1v | 1,002,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Mũ+Vé) | AnLT1Mv | 1,002,000 |
| 5 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 896,000 |
| 6 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Mũ) | AnLT2M | 896,000 |
| 7 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Vé) | AnLT2v | 931,000 |
| 8 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Mũ+Vé) | AnLT2Mv | 931,000 |
| 9 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 890,000 |
| 10 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 820,000 |
| 11 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 711,000 |
| 12 | Ghế phụ | GP | 318,000 |
| 13 | Ngồi cứng | NC | 390,000 |
| 14 | Ngồi mềm điều hòa | NML | 575,000 |
| 15 | Ngồi mềm điều hòa (Vé) | NMLV | 585,000 |
Bảng giá vé tàu SE9 (Đà Nẵng – Sài Gòn)
| STT | Loại chỗ | Mã vé | Giá vé (đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 948,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Vé) | AnLT1v | 983,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 871,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Vé) | AnLT2v | 906,000 |
| 5 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 873,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 805,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 698,000 |
| 8 | Ghế phụ | GP | 312,000 |
| 9 | Ngồi cứng | NC | 383,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa | NML | 564,000 |
| 11 | Ngồi mềm điều hòa (Vé) | NMLV | 574,000 |
Bảng giá vé tàu SE21 (Đà Nẵng – Sài Gòn)
| STT | Loại chỗ | Mã vé | Giá vé (đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 1,021,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Vé) | AnLT1v | 1,056,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 908,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Vé) | AnLT2v | 943,000 |
| 5 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 895,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 776,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 642,000 |
| 8 | Ngồi cứng điều hòa | NCL | 504,000 |
| 9 | Ngồi mềm điều hòa | NML | 596,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa (56) | NML56 | 620,000 |
| 11 | Ngồi mềm điều hòa (56+Vé) | NML56V | 630,000 |
| 12 | Ngồi mềm điều hòa (Vé) | NMLV | 606,000 |
Bảng giá vé tàu SE3 (Đà Nẵng – Sài Gòn)
| STT | Loại chỗ | Mã vé | Giá vé (đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 1,039,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Vé) | AnLT1v | 1,074,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 979,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Vé) | AnLT2v | 1,014,000 |
| 5 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 966,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 846,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 785,000 |
| 8 | Ghế phụ | GP | 426,000 |
| 9 | Ngồi mềm điều hòa (56) | NML56 | 664,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa (56+Vé) | NML56V | 674,000 |
Bảng giá vé tàu SE1 (Đà Nẵng – Sài Gòn)
| STT | Loại chỗ | Mã vé | Giá vé (đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Mũ) | AnLT1M | 1,039,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Mũ+Vé) | AnLT1Mv | 1,074,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Mũ) | AnLT2M | 965,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Mũ+Vé) | AnLT2Mv | 1,000,000 |
| 5 | Nằm khoang 2 điều hòa VIP | AnLv2M | 2,077,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 (Mũ) | BnLT1M | 966,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 (Mũ) | BnLT2M | 846,000 |
| 8 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 (Mũ) | BnLT3M | 785,000 |
| 9 | Ghế phụ | GP | 426,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa (56) | NML56 | 664,000 |
| 11 | Ngồi mềm điều hòa (56+Vé) | NML56V | 674,000 |
Bảng giá vé tàu SE7 (Đà Nẵng – Sài Gòn)
| STT | Loại chỗ | Mã vé | Giá vé (đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 1,003,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 (Vé) | AnLT1v | 1,008,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 935,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 (Vé) | AnLT2v | 970,000 |
| 5 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 923,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 852,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 738,000 |
| 8 | Ghế phụ | GP | 329,000 |
| 9 | Ngồi cứng điều hòa | NCL | 462,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa | NML | 596,000 |
| 11 | Ngồi mềm điều hòa (Vé) | NMLV | 606,000 |
Lưu ý chung về giá vé: Tất cả các mức giá trên đã bao gồm chi phí bảo hiểm. Giá vé có thể thay đổi tùy theo thời điểm đặt vé (mua sớm thường có ưu đãi), đối tượng hành khách (người cao tuổi, trẻ em), và vị trí cụ thể trong toa (tầng trên/dưới, ô cửa sổ hay hành lang). Khi đặt vé, hệ thống sẽ hiển thị chính xác giá cuối cùng.
Hướng dẫn đặt vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn chi tiết
Công nghệ hiện đại đã giúp việc mua vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn trở nên cực kỳ đơn giản và nhanh chóng. Bạn không cần phải đến tận ga Đà Nẵng hay tìm đại lý truyền thống. Dưới đây là các bước thực hiện:
Bước 1: Truy cập kênh đặt vé
Truy cập website bán vé tàu hỏa uy tín (ví dụ: vetau.alltours.vn) hoặc gọi trực tiếp đến tổng đài bán vé theo số 0236 7 305 305. Đây là số điện thoại chính thức để đặt vé từ bất kỳ đâu trên toàn quốc.
Bước 2: Nhập thông tin chuyến đi
Trên website, chọn tuyến đường: Ga đi: Đà Nẵng, Ga đến: Sài Gòn. Chọn ngày khởi hành mong muốn. Hệ thống sẽ liệt kê đầy đủ các chuyến tàu (SE5, SE9, SE21, SE3, SE1, SE7) cùng với giờ khởi hành, thời gian đến và giá vé các hạng mục còn trống.
Bước 3: Chọn ghế và loại vé
Dựa trên bảng giá đã xem, bạn chọn loại toa và ghế phù hợp. Hệ thống sẽ hiển thị sơ đồ toa tàu để bạn dễ dàng chọn vị trí (ví dụ: tầng dưới, tầng trên, cửa sổ). Các mã vé như AnLT1, BnLT2, NML… tương ứng với loại chỗ cụ thể.
Bước 4: Điền thông tin hành khách và xác nhận
Điền đầy đủ thông tin cá nhân của người đi (họ tên, năm sinh, loại giấy tờ tùy thân – CMND/CCCD/Hộ chiếu). Kiểm tra kỹ tổng số tiền và thông tin chuyến tàu trước khi bấm “Đặt vé”.
Bước 5: Thanh toán và nhận vé điện tử
Sau khi đặt vé thành công, bạn sẽ nhận được mã đặt chỗ. Hãy thanh toán cho mã đặt chỗ này thông qua một trong các hình thức:
- Chuyển khoản ngân hàng.
- Thanh toán qua cây ATM (chuyển khoản hoặc nạp thẻ).
- Internet Banking.
- Điểm thu hộ (ví dụ: Viettel Money).
Sau khi thanh toán thành công, mã đặt chỗ sẽ trở thành vé điện tử và được gửi về địa chỉ email, số điện thoại (Zalo) hoặc tin nhắn SMS của bạn. Bạn có thể in vé ra hoặc chụp màn hình lại và mang theo khi ra ga.
Các phương thức thanh toán vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn
Thanh toán vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn rất linh hoạt, phù hợp với thói quen của mọi đối tượng khách hàng. Dù bạn ở thành thị hay vùng sâu vùng xa, đều có thể thực hiện dễ dàng:
- Chuyển khoản ngân hàng: Thông tin tài khoản ngân hàng sẽ được cung cấp kèm theo mã đặt chỗ. Bạn chuyển khoản trực tiếp từ tài khoản cá nhân.
- Thanh toán qua ATM: Sử dụng thẻ ATM của các ngân hàng phổ biến để chuyển tiền vào tài khoản đã được hướng dẫn.
- Internet Banking/Mobile Banking: Đăng nhập ứng dụng ngân hàng và thực hiện chuyển khoản.
- Điểm thu hộ: Các dịch vụ như Viettel Money, MoMo… cho phép bạn thanh toán bằng tiền mặt tại các điểm giao dịch gần nhất.
- Thanh toán tại đại lý: Nếu bạn đến trực tiếp đại lý, có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Lưu ý: Sau khi thanh toán, hãy giữ lại biên lai chuyển khoản hoặc mã giao dịch. Trong trường hợp có vấn đề, bạn có thể cung cấp thông tin này để được hỗ trợ nhanh chóng.
Thông tin liên hệ mua vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn
Nếu bạn cần được tư vấn trực tiếp về lịch trình, giá vé hoặc gặp khó khăn trong quá trình đặt vé, hãy liên hệ với các kênh hỗ trợ sau:
- Tổng đài bán vé chính: 0236 7 305 305 (Bấm mã vùng + 7 305 305 khi gọi từ nơi khác).
- Tổng đài hỗ trợ tại Đà Nẵng: 0335 023 023 – 0383 083 083.
- Thông tin giờ tàu: 02363 823 810.
- Đại lý vé tàu hỏa tại Đà Nẵng: 1900 636 212.
- Địa chỉ Ga Đà Nẵng: 791 Hải Phòng, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng.
Để tiết kiệm thời gian và công sức, bạn nên ưu tiên sử dụng dịch vụ đặt vé trực tuyến hoặc qua điện thoại. Hệ thống đã phát hành vé điện tử, nên bạn không cần phải ra ga để nhận vé.
Lưu ý quan trọng khi đi tàu Đà Nẵng Sài Gòn
- Mang theo giấy tờ tùy thân: Khi lên tàu, bạn bắt buộc phải xuất trình vé điện tử (in ra hoặc trên điện thoại) kèm theo CMND/CCCD/Hộ chiếu gốc. Đây là thủ tục bắt buộc của Đường sắt Việt Nam.
- Đến ga sớm: Nên có mặt tại ga Đà Nẵng ít nhất 30-45 phút trước giờ khởi hành để làm thủ tục check-in, tìm toa và ghế của mình, đặc biệt là vào các ngày lễ, Tết.
- Kiểm tra kỹ thông tin vé: Trước khi lên tàu, hãy kiểm tra lại số hiệu toa, số ghế, hạng vé trên vé điện tử của mình để tránh nhầm lẫn.
- Chuẩn bị đồ dùng cá nhân: Vì hành trình dài, bạn nên mang theo đồ ăn nhẹ, nước uống, một chiếc khăn, có thể mang thêm gối tựa hoặc áo khoác vì nhiều khoang tàu có điều hòa.
- Bảo quản tài liản và tư trang: Tránh để đồ có giá trị trong hành lý ký gửi. Giữ túi xách, điện thoại, ví tiền ở nơi dễ quan sát.
- Theo dõi thông báo của nhân viên: Trên tàu, nhân viên sẽ thông báo các ga trung chuyển, thời gian dừng. Lắng nghe để không bị lỡ chuyến.
Kết luận
Thông tin về vé tàu Đà Nẵng Sài Gòn được tổng hợp trong bài viết này hy vọng sẽ là nguồn tham khảo đầy đủ và hữu ích cho kế hoạch di chuyển của bạn. Từ bảng giờ tàu chi tiết, bảng giá đa dạng theo từng tàu SE5, SE9, SE21, SE3, SE1, SE7, đến hướng dẫn đặt vé và thanh toán tất cả đều được cập nhật. Hãy lựa chọn chuyến tàu phù hợp nhất với ngân sách và lịch trình của bản thân, đồng thời tuân thủ các lưu ý để có một chuyến đi an toàn, thoải mái. Để tìm hiểu thêm các bài viết tổng hợp hữu ích về cuộc sống, du lịch và nhiều lĩnh vực khác, quý khách có thể truy cập kinhmatquangnhan.vn thường xuyên. Chúc bạn có một hành trình đường sắt đáng nhớ từ Đà Nẵng đến Sài Gòn!
